Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 43)

A few of the most noteworthy (9)_______ :"A Brief History of Time", "The Universe in a Nutshell”, and “The Grand Design".

9/40

A few of the most noteworthy (9)_______ :"A Brief History of Time", "The Universe in a Nutshell”, and “The Grand Design".

consist

contain

comprise

include

Giải thích

Kiến thức về từ vựng:

* Xét các đáp án:

A. consist /kən'sɪst/(v)+ of: gồm có, được cấu tạo nên từ, sau đó liệt kê các thành phần tạo nên nó (không chia bị động)

B. contain /kən'teɪn/(v): chứa đựng cái gì đó bên trong

C. comprise /kəm'praɪz/(v): (= be comprised of) bao gồm, được cấu thành từ, được sử dụng với nghĩa giống như "consist of" nhưng trong văn cảnh trang trọng

D. include /ɪn'klu:d/ (v): bao gồm, đứng sau include chúng ta không cần liệt kê đầy đủ các thành phần của cái toàn thể

 Tạm dịch: Over the years, Hawking wrote or co-wrote a total of 15 books. A few of the most noteworthy (9) ______ : "A Brief History of Time", "The Universe in a Nutshell", and "The Grand Design". (Qua nhiều năm, Hawking đã viết hoặc đồng viết tống cộng 15 cuốn sách. Một số cuốn sách đáng chú ý nhất bao gồm: "Lược Sử Thời Gian", "Vũ Trụ Trong Quả Nhân" và "Thiết Kế Lớn".)

→ Đáp án D