A father will be his child's role model. He will be the example for his child of
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa
role model (n): hình mẫu lý tưởng
Xét các đáp án:
A. someone that others admire and follow: người mà người khác ngưỡng mộ và noi theo
B. someone that others share interest with: người mà người khác chia sẻ cùng sở thích
C. someone that others love and live with: người mà người khác yêu mến và sống cùng
D. someone that others are fond of with: người mà người khác thích
→ role model = someone that others admire and follow
Chọn A.
Dịch:Một người cha sẽ là một mẫu hình lý tưởng cho con cái mình. Ông ấy sẽ là tấm gương cho con cái ông về những người chồng và người cha như thế nào.