A farmer luckily uncovered some artifacts more than 500 years old.
Giải thích
C
A farmer luckily uncovered some artifacts more than 500 years old.
- uncover: đào được, phát hiện cái gì bị giấu kín / che phủ
A. excavated (v): khai quật
B. unearthed (v): đào được, khám phá, phát hiện ra
C. buried (v): chôn xuống, chôn cất
D. located (v): xác định vị trí
" uncover >< buried
Dịch:
A farmer luckily uncovered some artifacts more than 500 years old. (Một người nông dân may mắn đào được một vài cổ vật hơn 500 tuổi.)