A. facades B. advances C. matches D. bruises
Giải thích
A
Quy tắc phát âm đuôi “s/es”:
- /s/ sau âm vô thanh: /p, t, k, f, θ/.
- /z/ sau âm hữu thanh: /b, d, g, v, ð, m, n, ŋ, l, r/ và nguyên âm
- /ɪz/ sau âm: /s, z, ʃ, ʒ, tʃ, dʒ/ (thường -s, -sh, -ch, -x, -z, -ge).
A. facades /fəˈsɑːdz/
B. advances /ədˈvɑːnsɪz /
C. matches /mætʃɪz /
D. bruises /bruːzɪz /
Phương án A có -s phát âm là /z/, còn lại –s phát âm là /ɪz/.