Tìm từ được gạch chân phát âm khác (Có đáp án)

A. extended    B. skipped       C. looked        D. watched

8/110

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined partdiffers from the other three in pronunciation in each of the following questions

extended

skipped

looked

watched

Giải thích

Kiến thức: cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Cách phát âm đuôi “ed”:

+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/

+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại

extended /ɪkˈstendɪd/             skipped /skɪpt/              looked /lʊkt/                                               watched /wɒtʃt/

Âm “ed” trong từ “extended” phát âm là /id/, trong các từ còn lại phát âm là /t/

Đáp án: A