a) Đọc nội dung sau và thảo luận với bạn: b) Tính nhẩm
Giải thích
a) Học sinh tự thực hành.
b)
0 x 7 = 0 7 x 0 = 0 | 0 x 9 = 0 9 x 0 = 0 | 0 x 5 = 0 5 x 0 = 0 | 0 x 1 = 0 1 x 0 = 0 |
c) 2 x 0 = 0; 3 x 0 = 0; 4 x 0 = 0; …
a) Học sinh tự thực hành.
b)
0 x 7 = 0 7 x 0 = 0 | 0 x 9 = 0 9 x 0 = 0 | 0 x 5 = 0 5 x 0 = 0 | 0 x 1 = 0 1 x 0 = 0 |
c) 2 x 0 = 0; 3 x 0 = 0; 4 x 0 = 0; …