a, Đọc mỗi phân số sau:
Giải thích
a)
310: Ba phần mười
14100: Mười bốn phần trăm
7231000: Bảy trăm hai mươi ba phần nghìn
20141000000: Hai nghìn không trăm mười bốn phần triệu
b)
Năm phần mười: 510
Ba trăm phần nghìn: 3001000
Bảy mươi hai phần trăm: 72100
Chín phần triệu: 91 000 000
c)

