Giải SGK Toán 5 CTST Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

a) Đọc các số thập phân sau. 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.

1/10

a) Đọc các số thập phân sau.

3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 3,5: Ba phẩy năm

0,36: Không phẩy

ba sáu

80,04: Tám mươi phẩy không bốn

125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai

7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.