a) Đọc các số thập phân sau. 3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
Giải thích
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy
ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy
ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.