a) Đọc các số đo diện tích sau: 438 km2
Giải thích
a) 438 km2: Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
1500 km2: Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
17,5 km2: Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
45,71 km2: Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét vuông.
a) 438 km2: Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
1500 km2: Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
17,5 km2: Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
45,71 km2: Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét vuông.