a) Đọc các số đo: 6 ha; 27 ha; 61 ha; 250 ha; 1/100 ha; 2/5 ha
Giải thích
a) 6 ha: Sáu héc-ta.
27 ha: Hai mươi bảy héc-ta.
61 ha: Sáu mươi mốt héc-ta.
250 ha: Hai trăm năm mươi héc-ta.
1100ha: Một phần một trăm héc-ta.
25 ha: Hai phần năm héc-ta.
a) 6 ha: Sáu héc-ta.
27 ha: Hai mươi bảy héc-ta.
61 ha: Sáu mươi mốt héc-ta.
250 ha: Hai trăm năm mươi héc-ta.
1100ha: Một phần một trăm héc-ta.
25 ha: Hai phần năm héc-ta.