a) Đọc các số đo: 36 km^2; 4/5 km^2; 147 ha; 1 659 m^2; 283 cm^2.
Giải thích
a) Đọc các số đo:
36 km2: Ba mươi sáu ki-lô-mét vuông.
45 km2: Bốn phần năm ki-lô-mét vuông.
147 ha: Một trăm bốn mươi bảy héc-ta
1 659 m2: Một nghìn sáu trăm năm mươi chín mét vuông.
283 cm2: Hai trăm tám mươi ba xăng-ti-mét vuông.