A. Digests B. defends C. threatens D. swallows
Giải thích
Kiếnthức:cách phátâmđuôi “s”
Giải thích:Cách phátâmđuôi“s”:
+phátâmlà /s/khi từ tận cùngbằngcácphụ âmvô thanhKHÔNGrung: /θ/,/f/,/k/,/p/,/t/ +phátâmlà /z/ khi tậncùngbằng cácâmcònlại
digests /daɪˈdʒests/ defends /dɪˈfendz/ threatens /ˈθretnz/ swallows /ˈswɒləʊz/
Âm “s”trongtừ “digests”phát âm là “s”,trongcáctừ cònlại phátâm là /z/
Đáp án: A