Giải VBT Khoa học 5 KNTT Bài 4: Đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí , sự biến đổi trạng thái của chất.

a) Điền các từ/cụm từ: xác định/ không xác định vào bảng mô tả đặc điểm ba trạng thái của chất cho phù hợp.b) - Mô tả đặc điểm trạng thái của sữa. - Đánh dấu × vào ¨ trước bao bì phù hợp ch

2/6

a) Điền các từ/cụm từ: xác định/ không xác định vào bảng mô tả đặc điểm ba trạng thái của chất cho phù hợp.

 

Rắn

Lỏng

Khí

Hình dạng

 

 

 

Chiếm khoảng không gian

 

 

 

b)

- Mô tả đặc điểm trạng thái của sữa.

- Đánh dấu × vào ¨ trước bao bì phù hợp chứa 1 lít sữa. Giải thích .

¨ a) Bao bì dạng túi chứa 500 ml.

¨ b) Bao bì dạng túi chứa 1000 ml.

¨ c) Bao bì dạng hộp chứa 500 ml.

¨ d) Bao bì dạng hộp chứa 1000 ml.

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

 

Rắn

Lỏng

Khí

Hình dạng

Xác định

Không xác định

Không xác định

Chiếm khoảng không gian

Xác định

Xác định

Không xác định

b) Đặc điểm trạng thái của sữa: Sữa là chất lỏng không có hình dạng xác định nhưng chiếm khoảng không gian xác định.

¨ a) Bao bì dạng túi chứa 500 ml.

¨ b) Bao bì dạng túi chứa 1000 ml.

¨ c) Bao bì dạng hộp chứa 500 ml.

ý d) Bao bì dạng hộp chứa 1000 ml.