A. date B. map C. page D. face
Giải thích
Kiến thức: phát âm
Giải thích:
A. date /deɪt/ B. map /mæp/
C. page /peɪdʒ/ D. face /feɪs/
Câu B phần gạch chân đọc là /æ/, còn lại là /eɪ/.
Đáp án: B
Kiến thức: phát âm
Giải thích:
A. date /deɪt/ B. map /mæp/
C. page /peɪdʒ/ D. face /feɪs/
Câu B phần gạch chân đọc là /æ/, còn lại là /eɪ/.
Đáp án: B