A. crowded B. exchange C. seller D. discount
Giải thích
Kiến thức: Trong âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. crowded (a) /ˈkraʊ.dɪd/: ồn ào
B. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/: trao đổi
C. seller (n) /ˈsel.ər/: người bán
D. discount (n) /ˈdɪs.kaʊnt/: giảm giá
Phương án B trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
Chọn B