Tìm từ được gạch chân phát âm khác (Có đáp án)

A. cooked          B. ploughed    C. stopped       D. finished

27/110

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined partdiffers from the other three in pronunciation in each of the following questions

cooked

ploughed

stopped

finished

Giải thích

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.

cooked /kukt/             ploughed /plaud/                    stopped /stɔpt/                                    finished /'finiʃt/

Đáp án B có phần gạch chân đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án: B