Ngữ pháp: there is/there are

_____ a clock in your room

18/20

Choose the best answer.

_____ a clock in your room?

Are there

Is there

Have there

Has there

Giải thích

a clock (một cái đồng hồ) là danh từ đếm được số ít => đi với động từ tobe “is”

=> Is there a clock in your room?

Tạm dịch: Có đồng hồ trong phòng của cậu không?

Đáp án: B