A. chocolate B. chicken C. cheesecake D. schooling
Giải thích
D
A. chocolate: /ˈtʃɔːk.lət/
B. chicken: /ˈtʃɪk.ɪn/
C. cheesecake: /ˈtʃiːz.keɪk/
D. schooling: /ˈskuː.lɪŋ/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /k/, còn lại là /tʃ/
D
A. chocolate: /ˈtʃɔːk.lət/
B. chicken: /ˈtʃɪk.ɪn/
C. cheesecake: /ˈtʃiːz.keɪk/
D. schooling: /ˈskuː.lɪŋ/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /k/, còn lại là /tʃ/