a. Cho bột nhôm dư vào 100 mL dung dịch CuSO4 0,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Cu. Giá trị của m là ?
Giải thích
a.
\(\begin{array}{l}2Al + 3CuS{O_4} \to A{l_2}{(S{O_4})_3} + 3Cu\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,02\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,02\,\,\,\,\,mol\end{array}\)
⇒ mCu = 0,02.64 = 1,28 gam.
b.
⇒ mmuối = m = 0,2. (27 + 35,5.3) = 26,7 gam.
c.
Khối lượng Fe3O4 theo lí thuyết là: 0,1.232 = 23,2 gam.
Hiệu suất phản ứng là: \(H = \frac{{16,8}}{{23,2}}.100\% = 72,4\% .\)
d.
Bảo toàn nguyên tố C: \({n_{C{O_2}}} = {n_{CO}} = \frac{{6,1975}}{{24,79}} = 0,25\,mol\)
Bảo toàn khối lượng: mrắn trước + mCO = mrắn sau + \({m_{C{O_2}}}\)
⇒ mrắn sau = 30 + 0,25.28 – 0,25.44 = 26 gam.