A. cheer B. chemist C. check D. chat
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “ch-”
Giải thích:
cheer /tʃɪə(r)/ chemist /ˈkemɪst/
check /tʃek/ chat /tʃæt/
Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.
Chọn B
Kiến thức: Cách phát âm “ch-”
Giải thích:
cheer /tʃɪə(r)/ chemist /ˈkemɪst/
check /tʃek/ chat /tʃæt/
Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.
Chọn B