A. century B. capital C. capable D. captain
Giải thích
Đáp án A
A. century (n) /ˈsentʃəri/: thế kỉ
B. capital (n) /ˈkæpɪtl/: thủ đô, vốn
C. capable (adj) /ˈkeɪpəbl/: có khả năng
D. captain (n) /ˈkæptɪn/: thuyền trưởng
Đáp án A
A. century (n) /ˈsentʃəri/: thế kỉ
B. capital (n) /ˈkæpɪtl/: thủ đô, vốn
C. capable (adj) /ˈkeɪpəbl/: có khả năng
D. captain (n) /ˈkæptɪn/: thuyền trưởng