a campaign (3) ____________ by the provincial tourism board, has encouraged both residents and visitors to reduce their reliance on single-use plastics.
Giải thích
A. launching (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
B. launched (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
C. being launched: V-ing dạng bị động (nhấn mạnh sự việc đang diễn ra).
D. having launched: phân từ hoàn thành (nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước).
Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động bổ nghĩa cho danh từ "campaign" (chiến dịch). Chiến dịch "được phát động" bởi hội đồng du lịch tỉnh (có by the provincial...). Mệnh đề đầy đủ: which was launched. Khi rút gọn, ta giữ lại quá khứ phân từ.
Chọn B. launched
→ “Green Nghe An,” a campaign launched by the provincial tourism board...
Dịch nghĩa: "Nghệ An Xanh", một chiến dịch được phát động bởi hội đồng du lịch tỉnh...