A. Attempts B. conserves C. obeys D. studies
Giải thích
Kiếnthức:Cáchphátâm đuôi “s”
Giảithích:Khi trước“s”là cácâm:
- /p/,/f/, /k/,/t/,/θ/thì“s”đượcphátlà/s/
-cácnguyên âmvàphụâm còn lạiđượcphátâm là/z/
attempts /ə'tempts/ conserves/ /kən'sə:vz/ obeys/ ə'beiz/ studies/ 'stʌdiz/
Câu A đượcphátâmthành“s” , cònlạilà“z”
Đápán: A