A. around B. south C. souvenir D. thousand
Giải thích
Kiến thức: phát âm “-ou”
Giải thích:
around /əˈraʊnd/ south /saʊθ/ souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ thousand /ˈθaʊznd
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /uː/, còn lại là /aʊ/.
Đáp án: C
Kiến thức: phát âm “-ou”
Giải thích:
around /əˈraʊnd/ south /saʊθ/ souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ thousand /ˈθaʊznd
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /uː/, còn lại là /aʊ/.
Đáp án: C