A. around B. found C. famous
Giải thích
B
Kiến thức: Cách phát âm “ou”
Giải thích:
A. around /əˈraʊnd/
B. found /faʊnd/
C. famous /ˈfeɪməs/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /aʊ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn B
B
Kiến thức: Cách phát âm “ou”
Giải thích:
A. around /əˈraʊnd/
B. found /faʊnd/
C. famous /ˈfeɪməs/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /aʊ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn B