A. amount B. countable C. country D. around
Giải thích
Kiến thức:
Phát âm “-ou”
Giải thích:
amount /əˈmaʊnt/ countable /ˈkaʊntəbl/ country /ˈkʌntri/ around /əˈraʊnd/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /ʌ/ còn lại là /aʊ/
Đáp án: C
Kiến thức:
Phát âm “-ou”
Giải thích:
amount /əˈmaʊnt/ countable /ˈkaʊntəbl/ country /ˈkʌntri/ around /əˈraʊnd/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /ʌ/ còn lại là /aʊ/
Đáp án: C