A. affectionate B. reasonable C. respectable D. occasional
Giải thích
A. affectionate/ ə'fek∫nit/: bộc lộ sự trìu mến , có tình ý
B. reasonable / 'ri:znəbl/: hợp lý, biết điều
C. respectable/ ri'spektəbl/: đáng kính , đứng đắn
D. occasional/ ə'keiʒənl/: thỉnh thoảng
Giải thích : chọn B có trọng âm nhất , các đáp án còn lại có trọng âm hai.