A a strong metal box or cupboard with a complicated lock used for storing valuable things in, for example, money or jewelry. (safe)
Giải thích
Đáp án: safe
Giải thích: sau mạo từ a cần danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một phụ âm
Dịch: Két: hộp hoặc tủ bằng kim loại chắc chắn có khóa phức tạp được sử dụng để cất giữ những thứ có giá trị, chẳng hạn như tiền hoặc đồ trang sức.