Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 3 3d. Speaking có đáp án

A. a skill you have B. a stray dog C. chores for an elderly person D. food for

1/7

Match the verbs (1–6) to the phrases (A–F). Then listen and check. (Nối các động từ (1–6) với các cụm từ (A – F). Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)

1.

 

babysit

2.

 

teach

3.

 

do

4.

 

look after

5.

 

make

6.

 

pick up

A. a skill you have

B. a stray dog

C. chores for an elderly person

D. food for a homeless person

E. for a working parent

F. rubbish

0/3000 ký tự
Giải thích

1. E

2. A

3. C

4. B

5. D

6. F

Hướng dẫn dịch:

1. trông trẻ cho phụ huynh đi làm

2. dạy một kỹ năng mà bạn có

3. làm việc nhà cho người cao tuổi

4. chăm sóc một con chó hoang

5. làm đồ ăn cho người vô gia cư

6. nhặt rác