Giải SGK Toán lớp 4 KNTT Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000

>, <, =? 9 897 10 000 68 534 68 499 34 000 33 979

13/21

>, <, =?

9 897 … 10 000             

    68 534 … 68 499

    34 000 … 33 979

0/3000 ký tự
Giải thích

9 897 < 10 000

(số 9 897 có 4 chữ số, số 10 000 có 5 chữ số)

    68 534 > 68 499

(số 68 534 có chữ số hàng trăm là 5; số 68 499 có chữ số hàng trăm là 4)

    34 000 > 33 979

(số 34 000 có chữ số hàng nghìn là 4; số 33 979 có chữ số hàng nghìn là 3)