15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

(89) ______engineering and biomedical sciences manufacturing.

19/300

(89) ______engineering and biomedical sciences manufacturing.

machine

mechanical

mechanically

mechanic

Giải thích

Đáp án B

Cụm danh từ: mechanical engineering: kĩ thuật cơ khí.

A. machine (n): máy móc.

C. mechanically (adj): bằng cơ học, máy móc.

D. mechanic (n): thợ máy, công nhân cơ khí.

Dịch: Ngành công nghiệp chế tạo được đa dạng hóa thành điện tử, lọc dầu, hóa chất, kĩ thuật cơ khí và khoa học y sinh.