Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 64. Mét khối có đáp án

>; <; = 8 900 dm3 ... 9 m3

6/10

>; <; =

8 900 dm3 ... 9 m3

1,9 m3 ... 1 898 dm3

870 cm3 ... 0,87 dm3

18 909 cm3 .... 18 dm3

0/3000 ký tự
Giải thích

8 900 dm3 < 9 m3

Giải thích:

Đổi 8 900 dm3 = 8,9 m3

So sánh 8,9 m3 < 9 m3

Nên 8 900 dm3 < 9 m3

1,9 m3 > 1 898 dm3

Giải thích:

Đổi 1,9 m3 = 1 900 dm3

So sánh 1 900 dm3 > 1 898 dm3

Nên 1,9 m3 > 1 898 dm3

870 cm3 = 0,87 dm3                                                                       

Giải thích:

Đổi 870 cm3 = 0,87 dm3

So sánh 0,87 dm3 = 0,87 dm3

Nên 870 cm3 = 0,87 dm3

18 909 cm3 > 18 dm3

Giải thích:

Đổi 18 909 cm3 = 18,909 dm3

So sánh 18,909 dm3 > 18 dm3

Nên 18 909 cm3 > 18 dm3