Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 3. So sánh các số có bốn chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án

>, <, = 6 321 6 123 4 859 4 870

4/7

>, <, =

6 321 ... 6 123

4 859 ... 4 870

0/3000 ký tự
Giải thích

số 6 321 và số 6 132 đều có cùng chữ số hàng nghìn là 6. Số 6 321 có chữ số hàng trăm là 3; Số 6 132 có chữ số hàng trăm là 1. Do 3 > 1 nên 6 321 > 6 132

Tương tự, số 4 859 và số 4 870 đều có cùng chữ số hàng nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 8. Số 4 859 có chữ số hàng chục là 5, số 4 870 có chữ số hàng chục là 7. Do 5 < 7 nên 4 859 < 4 870

Ta điền như sau:

6 321  >  6 123                     4 859  <  4 870