Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 15

(32) _________ may find accommodation in shelters run by voluntary organisations or get a place in a hostel, which gives them board up to ten weeks.

32/40

 

(32) _________ may find accommodation in shelters run by voluntary organisations or get a place in a hostel, which gives them board up to ten weeks.

 

Other

Another

Others

The others

Giải thích

Kiến thức: Đại từ

Giải thích:

Other + danh từ số nhiều = Others: những... khác

Another + danh từ số ít: một...khác

Others = other + danh từ số nhiều

The others: những... còn lại

Trong bài đọc: Others = other young homeless people

(32) Others may find accommodation in shelters run by voluntary organisations or get a place in a hostel, which gives them board up to ten weeks.

Tạm dịch: Những người khác có thể tìm chỗ ở trong các nhà tạm trú do các tổ chức tình nguyện điều hành hoặc có được một chỗ trong ký túc xá, nơi mà cho phép họ tạm trú đến mười tuần.

Chọn C