31. We ________ to the cinema last Sunday. 32. I ________ my homework in the library yesterday. 33. We ________ two weeks at a campsite last year. 34. I first ________ tennis when I was si
31. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: go – went: đi => go to the cinema: đi xem phim We went to the cinema last Sunday. (Chúng tôi đi xem phim vào Chủ nhật tuần trước.) Đáp án went | 32. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: do – did: làm => do my homework: làm bài tập về nhà I did my homework in the library yesterday. (Tôi đã làm bài về nhà ở thư viện vào hôm qua.) Đáp án did | 33. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: spend – spent: trải qua Cấu trúc: spend + thời gian/ tiền (on) V-ing: dành thời gian/ tiền vào việc gì We spent two weeks at a campsite last year. (Chúng tôi dành 2 tuần ở khu cắm trại năm ngoái.) Đáp án spent | 34. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: play – played: chơi I first played tennis when I was six years old. (Lần đầu tiên tôi chơi quần vợt là khi 6 tuổi.) Đáp án played | 35. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: give – gave: đưa/ cho My aunt gave me some money last week. (Dì cho tôi ít tiền vào tuần trước.) Đáp án gave |