31. My grandparents ________ up in Spain. 32. I ________ dinner with Peter yesterday evening. 33. The exam ________ five minutes ago. 34. She ________ a silver medal in the competition. 3
31. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: grow up (phr.v): lớn lên My grandparents grew up in Spain. (Ông bà tôi lớn lên ở Tây Ban Nha.) Đáp án grew | 32. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: have dinner: ăn tối I had dinner with Peter yesterday evening. (Tôi ăn tối với Peter hôm qua.) Đáp án had | 33. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: start – started: bắt đầu The exam started five minutes ago. (Bài thi đã bắt đầu từ 5 phút trước.) Đáp án started | 34. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: win – won: chiến thắng She won a silver medal in the competition. (Cô ấy đã đạt giải huy chương bạc trong cuộc thi.) Đáp án won | 35. Kiến thức: Thì quá khứ đơn Giải thích: become – became: trở nên/ trở thành Mr Lee became a teacher when he was twenty-four. (Thầy Lee trở thành một giáo viên khi thầy ấy 24 tuổi.) Đáp án became |