Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo khối lượng có đáp án

3 tấn 45,7 yến = ... kg2,5 tạ 8 kg = ... kg

5/5

3 tấn 45,7 yến = ... kg

2,3 tạ 10 kg = ... tạ

2,5 tạ 8 kg = ... kg

5 tấn 60,8 yến = ... kg

4,8 tạ 5 yến = ... kg

9 tấn 40,2 kg = ... tấn

6 tấn 80,9 kg = ... tấn

6,9 tạ 3 yến = ... kg

0,7 tạ 300 g = ... g

0,6 tạ 500 g = ...

3 tạ 2,4 yến = ... kg

3 tạ 7,5 yến = ... kg

7,9 tấn 50 yến = ... tấn

7,2 tấn 30 yến = ... tấn

1,5 tạ 7 yến = ... tạ

1,9 tạ 4 yến = ... tạ

8 tấn 200,6 kg = ... kg

8,4 tấn 200 kg = ... kg

0,9 yến 4 kg = ... yến

2 yến 0,8 kg = ... yến

9 tạ 80,3 kg = ... kg

10,5 tạ 60 kg = ... kg

2,3 tấn 25 yến = ... kg

4 tấn 25,9 yến = ... kg

5 tạ 600,2 g = ... g

3,5 tạ 20 yến = ... tạ

8,4 tấn 300 kg = ... tấn

6 tấn 80,4 kg = ... kg

4 tấn 75,2 yến = ... kg

1,8 tạ 7 kg = ... kg

1,9 tạ 20 kg = ... kg

4,2 tấn 30 yến = ... tấn

0/3000 ký tự
Giải thích

3 tấn 45,7 yến = 3 457 kg

Giải thích

3 tấn 45,7 yến = 3 × 1 000 + 45,7 × 10

= 3 457 kg

2,3 tạ 10 kg = 2,4 tạ

Giải thích

2,3 tạ 10 kg = 2,3 + 10 : 100 = 2,4 tạ

2,5 tạ 8 kg = 258 kg

Giải thích

2,5 tạ 8 kg = 2,5 × 100 + 8 = 258 kg

5 tấn 60,8 yến = 5 608 kg

Giải thích

5 tấn 60,8 yến = 5 × 1 000 + 60,8 × 10

= 5 608 kg

4,8 tạ 5 yến = 530 kg

Giải thích

4,8 tạ 5 yến = 4,8 × 100 + 5 × 10 = 530 kg

9 tấn 40,2 kg = 9,0402 tấn

Giải thích

9 tấn 40,2 kg = 9 + 40,2 : 1 000 = 9,0402 tấn

6 tấn 80,9 kg = 6,0809 tấn

Giải thích

 6 tấn 80,9 kg = 6 + 80,9 : 1 000 = 6,0809 tấn

6,9 tạ 3 yến = 720 kg

Giải thích

6,9 tạ 3 yến = 6,9 × 100 + 3 × 10 = 720 kg

0,7 tạ 300 g = 70 300 g

Giải thích

0,7 tạ 300 g = 0,7 × 100 000 + 300

= 70 300 g

0,6 tạ 500 g = 60 500 g

Giải thích

0,6 tạ 500 g = 0,6 × 100 000 + 500

= 60 500 g

3 tạ 2,4 yến = 324 kg

Giải thích

3 tạ 2,4 yến = 3 × 100 + 2,4 × 10 = 324 kg

3 tạ 7,5 yến = 375 kg

Giải thích

3 tạ 7,5 yến = 3 × 100 + 7,5 × 10 = 375 kg

7,9 tấn 50 yến = 8,4 tấn

Giải thích

7,9 tấn 50 yến = 7,9 + 50 : 100 = 8,4 tấn

7,2 tấn 30 yến = 7,5 tấn

Giải thích

7,2 tấn 30 yến = 7,2 + 30 : 100 = 7,5 tấn

1,5 tạ 7 yến = 2,2 tạ

Giải thích

1,5 tạ 7 yến = 1,5 + 7 : 10 = 2,2 tạ

1,9 tạ 4 yến = 2,3 tạ

Giải thích

1,9 tạ 4 yến = 1,9 + 4 : 10 = 2,3 tạ

8 tấn 200,6 kg = 8 200,6 kg

Giải thích

8 tấn 200,6 kg = 8 × 1 000 + 200,6

= 8 200,6 kg

8,4 tấn 200 kg = 8 600 kg

Giải thích

8,4 tấn 200 kg = 8,4 × 1 000 + 200

= 8 600 kg

0,9 yến 4 kg = 1,3 yến

Giải thích

0,9 yến 4 kg = 0,9 + 4 : 10 = 1,3 yến

2 yến 0,8 kg = 2,08 yến

Giải thích

2 yến 0,8 kg = 2 + 0,8 : 10 = 2,08 yến

9 tạ 80,3 kg = 980,3 kg

Giải thích

9 tạ 80,3 kg = 9 × 100 + 80,3 = 980,3 kg

10,5 tạ 60 kg = 1 110 kg

Giải thích

10,5 tạ 60 kg = 10,5 × 100 + 60 = 1 110 kg

2,3 tấn 25 yến = 2 550 kg

Giải thích

2,3 tấn 25 yến = 2,3 × 1 000 + 25 × 10

= 2 550 kg

4 tấn 25,9 yến = 4 259 kg

Giải thích

4 tấn 25,9 yến = 4 × 1 000 + 25,9 × 10

= 4 259 kg

5 tạ 600,2 g = 500 600,2 g

Giải thích

5 tạ 600,2 g = 5 × 100 000 + 600,2

= 500 600,2 g

3,5 tạ 20 yến = 5,5 tạ

Giải thích

3,5 tạ 20 yến = 3,5 + 20 : 10 = 5,5 tạ

8,4 tấn 300 kg = 8,7 tấn

Giải thích

8,4 tấn 300 kg = 8,4 + 300 : 1 000 = 8,7 tấn

6 tấn 80,4 kg = 6 080,4 kg

Giải thích

6 tấn 80,4 kg = 6 × 1 000 + 80,4

= 6 080,4 kg

4 tấn 75,2 yến = 4 752 kg

Giải thích

4 tấn 75,2 yến = 4 × 1 000 + 75,2 × 10

= 4 752 kg

1,8 tạ 7 kg = 187 kg

Giải thích

1,8 tạ 7 kg = 1,8 × 100 + 7

= 187 kg

1,9 tạ 20 kg = 210 kg

Giải thích

1,9 tạ 20 kg = 1,9 × 100 + 20 = 210 kg

4,2 tấn 30 yến = 4,5 tấn

Giải thích

4,2 tấn 30 yến = 4,2 + 30 : 100 = 4,5 tấn