3 tấn 45,7 yến = ... kg2,5 tạ 8 kg = ... kg
3 tấn 45,7 yến = 3 457 kg Giải thích 3 tấn 45,7 yến = 3 × 1 000 + 45,7 × 10 = 3 457 kg | 2,3 tạ 10 kg = 2,4 tạ Giải thích 2,3 tạ 10 kg = 2,3 + 10 : 100 = 2,4 tạ |
2,5 tạ 8 kg = 258 kg Giải thích 2,5 tạ 8 kg = 2,5 × 100 + 8 = 258 kg | 5 tấn 60,8 yến = 5 608 kg Giải thích 5 tấn 60,8 yến = 5 × 1 000 + 60,8 × 10 = 5 608 kg |
4,8 tạ 5 yến = 530 kg Giải thích 4,8 tạ 5 yến = 4,8 × 100 + 5 × 10 = 530 kg | 9 tấn 40,2 kg = 9,0402 tấn Giải thích 9 tấn 40,2 kg = 9 + 40,2 : 1 000 = 9,0402 tấn |
6 tấn 80,9 kg = 6,0809 tấn Giải thích 6 tấn 80,9 kg = 6 + 80,9 : 1 000 = 6,0809 tấn | 6,9 tạ 3 yến = 720 kg Giải thích 6,9 tạ 3 yến = 6,9 × 100 + 3 × 10 = 720 kg |
0,7 tạ 300 g = 70 300 g Giải thích 0,7 tạ 300 g = 0,7 × 100 000 + 300 = 70 300 g | 0,6 tạ 500 g = 60 500 g Giải thích 0,6 tạ 500 g = 0,6 × 100 000 + 500 = 60 500 g |
3 tạ 2,4 yến = 324 kg Giải thích 3 tạ 2,4 yến = 3 × 100 + 2,4 × 10 = 324 kg | 3 tạ 7,5 yến = 375 kg Giải thích 3 tạ 7,5 yến = 3 × 100 + 7,5 × 10 = 375 kg |
7,9 tấn 50 yến = 8,4 tấn Giải thích 7,9 tấn 50 yến = 7,9 + 50 : 100 = 8,4 tấn | 7,2 tấn 30 yến = 7,5 tấn Giải thích 7,2 tấn 30 yến = 7,2 + 30 : 100 = 7,5 tấn |
1,5 tạ 7 yến = 2,2 tạ Giải thích 1,5 tạ 7 yến = 1,5 + 7 : 10 = 2,2 tạ | 1,9 tạ 4 yến = 2,3 tạ Giải thích 1,9 tạ 4 yến = 1,9 + 4 : 10 = 2,3 tạ |
8 tấn 200,6 kg = 8 200,6 kg Giải thích 8 tấn 200,6 kg = 8 × 1 000 + 200,6 = 8 200,6 kg | 8,4 tấn 200 kg = 8 600 kg Giải thích 8,4 tấn 200 kg = 8,4 × 1 000 + 200 = 8 600 kg |
0,9 yến 4 kg = 1,3 yến Giải thích 0,9 yến 4 kg = 0,9 + 4 : 10 = 1,3 yến | 2 yến 0,8 kg = 2,08 yến Giải thích 2 yến 0,8 kg = 2 + 0,8 : 10 = 2,08 yến |
9 tạ 80,3 kg = 980,3 kg Giải thích 9 tạ 80,3 kg = 9 × 100 + 80,3 = 980,3 kg | 10,5 tạ 60 kg = 1 110 kg Giải thích 10,5 tạ 60 kg = 10,5 × 100 + 60 = 1 110 kg |
2,3 tấn 25 yến = 2 550 kg Giải thích 2,3 tấn 25 yến = 2,3 × 1 000 + 25 × 10 = 2 550 kg | 4 tấn 25,9 yến = 4 259 kg Giải thích 4 tấn 25,9 yến = 4 × 1 000 + 25,9 × 10 = 4 259 kg |
5 tạ 600,2 g = 500 600,2 g Giải thích 5 tạ 600,2 g = 5 × 100 000 + 600,2 = 500 600,2 g | 3,5 tạ 20 yến = 5,5 tạ Giải thích 3,5 tạ 20 yến = 3,5 + 20 : 10 = 5,5 tạ |
8,4 tấn 300 kg = 8,7 tấn Giải thích 8,4 tấn 300 kg = 8,4 + 300 : 1 000 = 8,7 tấn | 6 tấn 80,4 kg = 6 080,4 kg Giải thích 6 tấn 80,4 kg = 6 × 1 000 + 80,4 = 6 080,4 kg |
4 tấn 75,2 yến = 4 752 kg Giải thích 4 tấn 75,2 yến = 4 × 1 000 + 75,2 × 10 = 4 752 kg | 1,8 tạ 7 kg = 187 kg Giải thích 1,8 tạ 7 kg = 1,8 × 100 + 7 = 187 kg |
1,9 tạ 20 kg = 210 kg Giải thích 1,9 tạ 20 kg = 1,9 × 100 + 20 = 210 kg | 4,2 tấn 30 yến = 4,5 tấn Giải thích 4,2 tấn 30 yến = 4,2 + 30 : 100 = 4,5 tấn |