3 tạ 50 kg = ... kg3 yến 80 kg = ... yến
3 tạ 50 kg = 350 kg Giải thích 3 tạ 50 kg = 3 × 100 + 50 = 350 kg | 3 tấn 40 yến = 3 400 kg Giải thích 3 tấn 40 yến = 3 × 1 000 + 40 × 10 = 3 400 kg |
3 yến 80 kg = 11 yến Giải thích 3 yến 80 kg = 3 + 80 : 10 = 11 yến | 10 tạ 5 kg = 1 005 kg Giải thích 10 tạ 5 kg = 10 × 100 + 5 = 1 005 kg |
7 tạ 300 kg = 1 000 kg Giải thích 7 tạ 300 kg = 7 × 100 + 300 = 1 000 kg | 2 tấn 15 tạ = 35 tạ Giải thích 2 tấn 15 tạ = 2 × 10 + 15 = 35 tạ |
2 tấn 300 kg = 2 300 kg Giải thích 2 tấn 300 kg = 2 × 1 000 + 300 = 2 300 kg | 7 tạ 9 yến = 790 kg Giải thích 7 tạ 9 yến = 7 × 100 + 9 × 10 = 790 kg |
8 yến 400 kg = 48 yến Giải thích 8 yến 400 kg = 8 + 400 : 10 = 48 yến | 5 tấn 200 kg = 5 200 kg Giải thích 5 tấn 200 kg = 5 × 1 000 + 200 = 5 200 kg |
15 tạ 6 yến = 1 560 kg Giải thích 15 tạ 6 yến = 15 × 100 + 6 × 10 = 1 560 kg | 12 tạ 600 g = 1 200 600 g Giải thích 12 tạ 600 g = 12 × 100 000 + 600 = 1 200 600 g |
1 tấn 15 yến = 1 150 kg Giải thích 1 tấn 15 yến = 1 × 1 000 + 15 × 10 = 1 150 kg | 1 tấn 8 tạ = 18 tạ Giải thích 1 tấn 8 tạ = 1 × 10 + 8 = 18 tạ |
4 tạ 500 g = 400 500 g Giải thích 4 tạ 500 g = 4 × 100 000 + 500 = 400 500 g | 4 tạ 3 yến = 430 kg Giải thích 4 tạ 3 yến = 4 × 100 + 3 × 10 = 430 kg |
3 tấn 40 tạ = 70 tạ Giải thích 3 tấn 40 tạ = 3 × 10 + 40 = 70 tạ | 6 tấn 50 yến = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 50 yến = 6 × 1 000 + 50 × 10 = 6 500 kg |
2 tạ 9 yến = 290 kg Giải thích 2 tạ 9 yến = 2 × 100 + 9 × 10 = 290 kg | 9 tạ 700 g = 900 700 g Giải thích 9 tạ 700 g = 9 × 100 000 + 700 = 900 700 g |
5 tấn 800 kg = 5 800 kg Giải thích 5 tấn 800 kg = 5 × 1 000 + 800 = 5 800 kg | 8 tấn 25 tạ = 105 tạ Giải thích 8 tấn 25 tạ = 8 × 10 + 25 = 105 tạ |
4 tấn 25 yến = 4 250 kg Giải thích 4 tấn 25 yến = 4 × 1 000 + 25 × 10 = 4 250 kg | 11 tạ 80 kg = 1 180 kg Giải thích 11 tạ 80 kg = 11 × 100 + 80 = 1 180 kg |
10 tạ 60 kg = 1 060 kg Giải thích 10 tạ 60 kg = 10 × 100 + 60 = 1 060 kg | 4 tấn 600 kg = 4 600 kg Giải thích 4 tấn 600 kg = 4 × 1 000 + 600 = 4 600 kg |
7 tấn 12 tạ = 82 tạ Giải thích 7 tấn 12 tạ = 7 × 10 + 12 = 82 tạ | 15 tạ 2 yến = 1 520 kg Giải thích 15 tạ 2 yến = 15 × 100 + 2 × 10 = 1 520 kg |
1 tạ 7 yến = 170 kg Giải thích 1 tạ 7 yến = 1 × 100 + 7 × 10 = 170 kg | 2 tấn 10 yến = 2 100 kg Giải thích 2 tấn 10 yến = 2 × 1 000 + 10 × 10 = 2 100 kg |
6 tấn 500 kg = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 500 kg = 6 × 1 000 + 500 = 6 500 kg | 6 tạ 400 g = 600 400 g Giải thích 6 tạ 400 g = 6 × 100 × 1 000 + 400 = 600 400 g |