Bài tập Toán 3 Bài 1.3. Bảng nhân 3, Bảng nhân 4, Bảng nhân 6, Bảng nhân 7, Bảng nhận 8, Bảng nhân 9 có đáp án

3 × 2 = ...4 × 3 = ...6 × 4 = ...7 × 5 = ...8 × 6 = ...9 × 1 = ...4 × 4 = ...6 × 5 = ...7 × 6 = ...8 × 7 = ...

1/5

3 × 2 = ...

4 × 3 = ...

6 × 4 = ...

7 × 5 = ...

8 × 6 = ...

9 × 1 = ...

4 × 4 = ...

6 × 5 = ...

7 × 6 = ...

8 × 7 = ...

3 × 4 = ...

4 × 5 = ...

6 × 6 = ...

7 × 7 = ...

9 × 2 = ...

3 × 5 = ...

4 × 6 = ...

6 × 7 = ...

7 × 8 = ...

9 × 3 = ...

3 × 6 = ...

4 × 7 = ...

6 × 8 = ...

7 × 9 = ...

9 × 4 = ...

0/3000 ký tự
Giải thích

3 × 2 = 6

4 × 3 = 12

6 × 4 = 24

7 × 5 = 35

8 × 6 = 48

9 × 1 = 9

4 × 4 = 16

6 × 5 = 30

7 × 6 = 42

8 × 7 = 56

3 × 4 = 12

4 × 5 = 20

6 × 6 = 36

7 × 7 = 49

9 × 2 = 18

3 × 5 = 15

4 × 6 = 24

6 × 7 = 42

7 × 8 = 56

9 × 3 = 27

3 × 6 = 18

4 × 7 = 28

6 × 8 = 48

7 × 9 = 63

9 × 4 = 36