29. little/ a lot/ much/ some
Giải thích
some
little + danh từ không đếm được: chút ít (không đủ)
a lot of + danh từ số nhiều/ không đếm được: nhiều
much + danh từ không đếm được: nhiều
some + danh từ số nhiều/ không đếm được: một số
You can have (29) some of the ice cream for dessert after dinner.
(Bạn có thể có một chút kem tráng miệng sau bữa ăn tối.)
Đáp án: some