29. chair/ table/ room
Giải thích
table
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
chair (n): ghế
table (n): cái bàn
room (n): căn phòng
The middle of one side of the (29) table is for the host.
(Ở giữa một bên bàn là dành cho chủ nhà.)
Đáp án: table
table
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
chair (n): ghế
table (n): cái bàn
room (n): căn phòng
The middle of one side of the (29) table is for the host.
(Ở giữa một bên bàn là dành cho chủ nhà.)
Đáp án: table