Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 5

28. in front/ across/ behind

28/40

28in front/ across/ behind

0/3000 ký tự
Giải thích

in front

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

in front: phía trước

across: vắt chéo

behind: phía sau

but make sure you do not spread your legs out (28) in front.

(nhưng đảm bảo bạn không dang chân ra phía trước)

Đáp án: in front