28. bag/ can/ jar/ carton
Giải thích
bag
bag (n): túi => a bag of rice (một túi gạo)
can (n): lon
jar (n): lọ
carton (n): hộp giấy
There are some onions, potatoes, gingers and a (28) bag of rice in the bottom cupboard next to the fridge.
(Có một số hành tây, khoai tây, gừng và một bao gạo trong tủ dưới cùng bên cạnh tủ lạnh.)
Đáp án: bag