26. Sports channel is for people who are in sports. A. interested B. passion C. love D. tired
Giải thích
Kiến thức: Đọc hiểu – Từ vựng
Giải thích:
Kênh thể thao dành chonhững ngườitrong thểthao.
A. quantâm
B. đam mê
C. yêu
D. mệt mỏi
Thông tin: If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports channel.
(Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp.)
Chọn A