26. must/ may/ could
Giải thích
must
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
must + V: phải
may + V: có thể
could + V: có thể
On a mat, diners (26) must sit on their heels with their legs tucked beneath the butt.
(Trên chiếu, thực khách phải ngồi trên gót chân, hai chân kẹp dưới mông.)
Đáp án: must