23. My favourite/ type/ movie/ comedy/ because/ it/ could/ make/ me/ laugh/ de-stress/ after/ long/ busy day. =>
Giải thích
Kiến thức: Viết câu thì hienejt ại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, sở thích.
- type of…: thểloại…
could + V (nguyên thể): có thể
make + O + V (nguyên thể): khiến cho ai đó…
Đáp án: My favourite type of movie is comedy because it could make me laugh and de-stress after long busy days.
(Thể loại phim yêu thích của tôi là hài vì nó có thể làm tôi cười và giảm căng thẳng sau những ngày dài bận rộn)