Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo diện tích có đáp án

2 km2 = ...m2 5 ha = ...dm2

1/5

 

2 km2 = ...m2

5 ha = ...dm2

5 ha = ...m2

10 m2 = ...mm2

10 m2 = ...dm2

3 dm2 = ... m2

3 dm2 = ...cm2

4 cm2 = ...dm2

4 cm2 = ...mm2

6 km2 = ...dm2

6 km2 = ...ha

8 km2 = ...ha

8 ha = ...cm2

7 m2 = ...ha

7 m2 = ...cm2

9 dm2 = ...ha

9 dm2 = ...mm2

1 cm2 = ...m2

1 cm2 = ...mm2

3 km2 = ...cm2

3 km2 = ...cm2

2 ha = ...km2

2 ha = ...dm2

5 mm2 = ...cm2

5 m2 = ...mm2

2 km2 = ...dm2

15 km2 = ...ha

 25m2 = ...dm2

 34 ha = ...m2

110 cm2 = ...dm2

0/3000 ký tự
Giải thích

2 km2 = 2 000 000 m2
Giải thích

2 km2 = 2 × 1 000 000 = 2 000 000 m2

5 ha = 5 000 000 dm2
Giải thích

5 ha = 5 × 1 000 000 = 5 000 000 dm2

5 ha = 50 000 m2
Giải thích

5 ha = 5 × 10 000 = 50 000 m2

10 m2 = 10 000 000 mm2
Giải thích

10 m2 = 10 × 1 000 000 = 10 000 000 mm2

10 m2 = 1 000 dm2
Giải thích

10 m2 = 10 × 100 = 1 000 dm2

3 dm2 = 0,03 m2
Giải thích

3 dm2 = 3 : 100 = 0,03 m2

3 dm2 = 300 cm2
Giải thích

3 dm2 = 3 × 100 = 300 cm2

4 cm2 = 0,04 dm2
Giải thích

4 cm2 = 4 : 100 = 0,04 dm2

4 cm2 = 400 mm2
Giải thích

4 cm2 = 4 × 100 = 400 mm2

6 km2 = 600 000 000 dm2
Giải thích

6 km2 = 6 × 100 000 000

= 600 000 000 dm2

6 km2 = 600 ha
Giải thích

6 km2 = 6 × 100 = 600 ha

8 km2 = 800 ha
Giải thích

8 km2 = 8 × 100 = 800 ha

8 ha = 800 000 000 cm2
Giải thích

8 ha = 8 × 100 000 000 = 800 000 000 cm2

7 m2 = 0,0007 ha
Giải thích

7 m2 = 7 : 10 000 = 0,0007 ha

7 m2 = 70 000 cm2
Giải thích

7 m2 = 7 × 10 000 = 70 000 cm2

9 dm2 = 0,000009 ha
Giải thích

9 dm2 = 9 : 1 000 000 = 0,000009 ha

9 dm2 = 90 000 mm2
Giải thích

9 dm2 = 9 × 10 000 = 90 000 mm2

1 cm2 = 0,0001 m2
Giải thích

1 cm2 = 1 : 10 000 = 0,0001 m2

1 cm2 = 100 mm2
Giải thích

1 cm2 = 1 × 100 = 100 mm2

3 km2 = 30 000 000 000 cm2
Giải thích

3 km2 = 3 × 10 000 000 000

= 30 000 000 000 cm2

1 km2 = 10 000 000 000 cm2
Giải thích

1 km2  =  1 × 10 000 000 000 = 30 000 000 000 cm2

2 ha = 0,02 km2
Giải thích

2 ha = 2 : 100 = 0,02 km2

2 ha = 2 000 000 dm2
Giải thích

2 ha = 2 × 1 000 000 = 2 000 000 dm2

5 mm2 = 0,05 cm2
Giải thích

5 mm2 = 5 : 100 = 0,05 cm2

5 m2 = 5 000 000 mm2
Giải thích

5 m2 = 5 × 1 000 000 = 5 000 000 mm2

2 km2 = 200 000 000 dm2
Giải thích

2 km2 =  2 × 100 000 000

= 200 000 000 dm2

15km2 = 20 ha
Giải thích

15 km2 = 15× 100 = 20 ha
25m2 = 40 dm2
Giải thích
25 m2 =25× 100 = 40 dm2

34ha = 7 500 m2
Giải thích

34 ha = 34 × 10 000 = 7 500 m2

110cm2 =  dm2
Giải thích

110cm2 = 110: 100 =  dm2