Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 4

1. I ________ football with my friends on Saturdays. 2. I don’t ________ TV in the morning. 3. Do you ________ with the housework? 4. I often chat with my ________ at the weekend. 5. I so

8/21

Complete the sentences with the words in the box.

wash                 do                have               help                brush                  friends                relax     play                  watch              bed

1. I ________ football with my friends on Saturdays.

2. I don’t ________ TV in the morning.

3. Do you ________ with the housework?

4. I often chat with my ________ at the weekend.

5. I sometimes ________ the dishes after dinner.

6. I usually ________ my homework in my bedroom.

7. I ________ my teeth every morning and night.

8. Do you ________ lunch at school?

9. We sit on the sofa and ________ after school.

10. What time does he go to ________ at night?

0/3000 ký tự
Giải thích

1. play

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

play football: chơi bóng đá

Tạm dịch: Tôi chơi bóng đá với bạn của mình vào các ngày thứ Bảy.

Đáp án: play

2. watch

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

watch TV: xem tivi

Tạm dịch: Tôi không xem tivi vào buổi sáng.

Đáp án: watch

3. help

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

help with something: giúp việc gì

help with the housework: giúp làm việc nhà

Tạm dịch: Bạn có giúp làm việc nhà không?

Đáp án: help

4. friends

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

chat with somebody: trò chuyện với ai đó qua mạng

chat with my friends: trò chuyện với bạn bè của tôi qua mạng

Tạm dịch: Tôi thường trò chuyện với bạn bè qua mạng vào cuối tuần.

Đáp án: friends

5. wash

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

wash the dishes: rửa bát

Tạm dịch: Tôi thi thoảng rửa bát sau bữa tối.

Đáp án: wash

6. do

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

do homework: làm bài tập về nhà

Tạm dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

Đáp án: do

7. brush

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

brush someone’s teeth: đánh răng

Tạm dịch: Tôi đánh răng mỗi buổi sáng và tối.

Đáp án: brush

8. have

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

have lunch: ăn trưa

Tạm dịch: Bạn có ăn trưa ở trường học không?

Đáp án: have

9. relax

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

relax (v): thư giãn

Tạm dịch: Chúng tôi ngồi trên ghế sofa và thư giãn sau giờ học.

Đáp án: relax

10. bed

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

go to bed: đi ngủ

Tạm dịch: Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?

Đáp án: bed