Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo thể tích có đáp án

12 000 mm3 = ... cm315 km3 = ...m3

1/5

12 000 mm3 = ... cm3

180 000 000 m3 = ... km3

15 km3 = ...m3

170 m3 = ...dm3

18 000 cm3 = ...dm3

160 000 cm3 = ...mm3

21 m3 = ...dm3

150 m3 = ...dm3

24 000 dm3 = ...m3

140 000 mm3 = ...dm3

27 dm3 = ...cm3

130 cm3 = ...mm3

30 000 000 000 m3 = ...km3

120 000 000 000 m3 = ...km3

33 cm3 = ...mm3

110 dm3 = ... cm3

36 000 mm3 = ...cm3

100 000 dm3 = ... m3

39 m3 = ...cm3

90 m3 = ...mm3

42 000 cm3 = ...dm3

80 000 cm3 = ...dm3

45 km3 = ...m3

70 km3 = ...m3

48 000 dm3 = ...m3

60 000 mm3 = ...cm3

\(\frac{1}{2}\) km3 = ...m3

\(\frac{9}{{10}}\) m3 = ...km3

\(\frac{2}{{5000}}\) mm3 = ...cm3

\(\frac{8}{{1\,\,000}}\) mm3 = ...dm3

0/3000 ký tự
Giải thích

12 000 mm3 = 12 cm3

Giải thích

12 000 mm3 = 12 000 : 1 000 = 12 cm3

180 000 000 m3 = 0,18 km3

Giải thích

180 000 000 m3

= 180 000 000 : 1 000 000 000 = 0,18 km3

15 km3 = 15 000 000 000 m3

Giải thích

15 km3 = 15 × 1 000 000 000

= 15 000 000 000 m3

170 m3 = 170 000 dm3

Giải thích

170 m3 = 170 × 1 000 = 170 000 dm3

18 000 cm3 = 18 dm3

Giải thích

18 000 cm3 = 18 000 : 1 000 = 18 dm3

160 000 cm3 = 160 000 000 mm3

Giải thích

160 000 cm3 = 160 000 × 1 000 = 160 000 000 mm3

21 m3 = 21 000 dm3

Giải thích

21 m3 = 21 × 1 000 = 21 000 dm3

150 m3 = 150 000 dm3

Giải thích

150 m3 = 150 × 1 000 = 150 000 dm3

24 000 dm3 = 24 m3

Giải thích

24 000 dm3 = 24 000 : 1 000 = 24 m3

140 000 mm3 = 0,14 dm3

Giải thích

140 000 mm3 = 140 000 : 1 000 000

= 0,14 dm3

27 dm3 = 27 000 cm3

Giải thích

27 dm3 = 27 × 1 000 = 27 000 cm3

130 cm3 = 130 000 mm3

Giải thích

130 cm3 = 130 × 1 000 = 130 000 mm3

30 000 000 000 m3 = 30 km3

Giải thích

30 000 000 000 m3

= 30 000 000 000 : 1 000 000 000 = 30 km3

120 000 000 000 m3 = 120 km3

Giải thích

120 000 000 000 m3

= 120 000 000 000 : 1 000 000 000

= 120 km3

33 cm3 = 33 000 mm3

Giải thích

33 cm3 = 33 × 1 000 = 33 000 mm3

110 dm3 = 110 000 cm3

Giải thích

110 dm3 = 110 × 1 000 = 110 000 cm3

36 000 mm3 = 36 cm3

Giải thích

36 000 mm3 = 36 000 : 1 000 = 36 cm3

100 000 dm3 = 100 m3

Giải thích

100 000 dm3 = 100 000 : 1 000 = 100 m3

39 m3 = 39 000 000 cm3

Giải thích

39 m3 = 39 × 1 000 000 = 39 000 000 cm3

90 m3 = 90 000 000 000 mm3

Giải thích

90 m3 = 90 × 1 000 000 000

= 90 000 000 000 mm3

42 000 cm3 = 42 dm3

Giải thích

42 000 cm3 = 42 000 : 1 000 = 42 dm3

80 000 cm3 = 80 dm3

Giải thích

80 000 cm3 = 80 000 : 1 000 = 80 dm3

45 km3 = 45 000 000 000 m3

Giải thích

45 km3 = 45 × 1 000 000 000

= 45 000 000 000 m3

70 km3 = 70 000 000 000 m3

Giải thích

70 km3 = 70 × 1 000 000 000

= 70 000 000 000 m3

48 000 dm3 = 48 m3

Giải thích

48 000 dm3 = 48 000 : 1 000 = 48 m3

60 000 mm3 = 60 cm3

Giải thích

60 000 mm3 = 60 000 : 1 000 = 60 cm3

\(\frac{1}{2}\) km3 = 500 000 000 m3

Giải thích

\(\frac{1}{2}\) km3 = \(\frac{1}{2}\) × 1 000 000 000

= 500 000 000 m3

\(\frac{9}{{10}}\) m3 = \(\frac{9}{{10{\rm{ }}000}}\) dm3

Giải thích

\(\frac{9}{{10}}\) m3 = \(\frac{9}{{10}}\) : 1 000

= \(\frac{9}{{10{\rm{ }}000}}\)km3

\(\frac{2}{{5000}}\) mm3 = \(\frac{1}{{2\,\,500\,\,000}}\) cm3

Giải thích

\(\frac{2}{{5000}}\) mm3 = \(\frac{2}{{5000}}\) : 1 000

= \(\frac{1}{{2\,\,500\,\,000}}\) cm3

\(\frac{8}{{1\,\,000}}\) mm3 = \(\frac{8}{{1\,\,000\,\,000\,\,000}}\) dm3

Giải thích

\(\frac{8}{{1\,\,000}}\) mm3

=\(\frac{8}{{1\,\,000}}\): 1 000 000 = \(\frac{8}{{1\,\,000\,\,000\,\,000}}\) dm3