(11) _______ key aspect is to follow safety guidelines and keep your surroundings free from (12)_______ materials.
Kiến thức về lượng từ:
A. another: một cái khác, một người khác (dùng với danh từ số ít đếm được)
B. others: những cái khác/ người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
C. the other +N số ít: cái còn lại trong hai cái hoặc người còn lại trong hai người, theo sau không có bất kì danh từ nào
D. other +N không đếm được/ N đếm được số nhiều: những cái khác/ người khác
Căn cứ vào vị trí chỗ trống ở trước cụm danh từ số ít "key aspect" nên chỉ dùng được "another".
Tạm dịch: (11) ______ key aspect is to follow safety guidelines and keep your surroundings free from (12) ______ materials. (Một yếu tố quan trọng khác là tuân thủ các quy định an toàn và giữ cho khu vực xung quanh không có vật liệu nguy hiểm.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.